xào nấu

xào nấu

Người đầu bếp đang xào nấu các loại rau củ trong chảo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nấu nướng, chế biến thức ăn: "xào nấu" chỉ hành động làm chín pha trộn các nguyên liệu thực phẩm bằng cách sử dụng nhiệt, thường trong bối cảnh bếp núc hàng ngày. Từ này nhấn mạnh quá trình chuẩn bị nấu các món ăn nói chung.
    • Nghĩa bóng: suy tính, sắp xếp một cách khéo léo: "xào nấu" còn được dùng để chỉ việc suy nghĩ, tính toán hoặc bày biện một vấn đề một cách tinh vi, thường mang hàm ý tiêu cực (như gian lận, dàn xếp ngầm).
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (nấu nướng):

    • Mẹ tôi đang xào nấu trong bếp. (Mẹ tôi đang chế biến thức ăn trong bếp.)
    • ấy học xào nấu từ ngoại. ( ấy học cách nấu nướng từ ngoại.)
  • Nghĩa bóng (suy tính khéo léo):

    • Họ đã xào nấu số liệu để qua mặt kiểm toán. (Họ đã gian lận số liệu một cách tinh vi để lừa kiểm toán.)
    • Anh ta giỏi xào nấu các câu chuyện để tạo ấn tượng. (Anh ta khéo léo bịa đặt, sắp xếp câu chuyện để gây ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xào nấu chuyện bếp núc": cụm từ nhấn mạnh việc nấu nướng trong sinh hoạt gia đình.

    • Chị ấy rất đam mê xào nấu chuyện bếp núc. (Chị ấy rất thích thú với việc nấu nướng hàng ngày.)
  • "xào nấu gian dối": dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc kinh doanh, chỉ hành vi gian lận chủ đích.

    • Vụ xào nấu gian dối trong hồ sơ đã bị phát hiện. (Vụ gian lận hồ sơ đã bị phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Xào (động từ): nấu thức ăn bằng cách đảo nhanh trong chảo với lửa lớn ít dầu.

    • Xào rau muống với tỏi. (Nấu rau muống bằng cách đảo nhanh với tỏi.)
  • Nấu (động từ): làm chín thức ăn bằng nhiệt, thường dùng nước hoặc hơi.

    • Nấu canh chua. (Làm chín canh chua bằng nước.)
  • Chế biến (động từ): biến đổi nguyên liệu thô thành món ăn, bao gồm cả xào nấu.

    • Chế biến hải sản tươi sống. (Biến hải sản thành món ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nấu nướng: hành động làm chín chế biến thức ăn nói chung.

    • ấy thích nấu nướng vào cuối tuần. ( ấy thích làm bếp vào cuối tuần.)
  • Bếp núc: liên quan đến việc nấu ăn sinh hoạt trong bếp.

    • Chuyện bếp núc vất vả lắm. (Việc nấu nướng rất vất vả.)
Thành ngữ liên quan
  • Xào nấu như thổi: (khẩu ngữ) nấu nướng rất nhanh dễ dàng, thường dùng để chỉ việc làm đó quá đơn giản.

    • Làm món này xào nấu như thổi thôi. (Món này nấu rất nhanh dễ.)
  • Xào nấu chuyện đời: bịa đặt, thêu dệt câu chuyện về cuộc sống của ai đó.

    • Đừng tin những lời xào nấu chuyện đời của hắn. (Đừng tin vào những câu chuyện bịa đặt của hắn.)